Nhà sản xuất thẻ RFID và đầu đọc RFID
  • RFID

Đầu đọc cầm tay UHF

Model: ST-7500U

Kích thước: 143,3mmx169mm × 90,5mm


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

1. Thông số kỹ thuật

Hiệu suất

Người mẫu

ST-7500U

hệ điều hành

Android 9.0

Bộ xử lý

Lõi tám 1.4GHz

Ký ức

RAM: 2GB Bộ nhớ trong: 16GB

RAM: 4GB ROM: 64GB (tùy chọn)

Bộ nhớ mở rộng

Thẻ Micro-SD, lên tới 128 GB

Đặc điểm vật lý

Kích thước

143,3mm X 169mmX90,5mm

Cân nặng

678g

Trưng bày

Màn hình 5,7 inch HD, độ phân giải 720X1440.

Màn hình cảm ứng

Bảng điều khiển cảm ứng điện dung siêu nhạy, hoạt động với găng tay và ngón tay ướt;Corning Gorilla Glass 3;5 ngón tay cảm ứng đa điểm

Pin chính

Dung lượng: 3,85V 9000mAh

Thời gian sạc

<7 giờ

Âm thanh

Loa、Micrô kép、Tai nghe、Bộ thu

nút

Âm lượng+/- x Nguồn, nút QuétX2, nút có thể lập trình, nút kích hoạt Báng súng lục

Máy ảnh

Mặt trước 5M Pixels, Mặt sau 13MP tự động lấy nét màu Camera sau có đèn flash

Cảm biến

Ánh sáng + Máy gia tốc + Khoảng cách + Địa từ + Con quay hồi chuyển (tùy chọn)

Đang quét

Đầu đọc mã vạch 1D/2D

Có thể đọc tất cả các tiêu chuẩn quốc tếlD/2D mã vạch;

Có thể đọc mã vạch hiển thị trên màn hình và mã vạch màu;

Máy đánh bạc

MicroSD/TFxl, Nano-SIMx2

Không dây

WAN

Dual SIM Dual Standby

4G,3G,2G

Bluetooth

BT4.2+BR/EDR+BLE

Wifi

2-4G/5G, IEEE 802.11a/b/g/n/ac/d/e/h/i/k/r/v/w

Chuyển vùng: Bộ nhớ đệm 802.Hr/OKC/ PMKID

Định vị

GPS, A-GPS, BEIDOU, GLONASS, Galileo

Môi trường

Nhiệt độ

-20°C 〜+60°C

Kho

-40°C 〜+70°C

Độ ẩm

5%RH〜95%RH (Không ngưng tụ)

Thử nghiệm thả rơi

1,2 mét

Nhào lộn

400 lần ngã 3,2ft./1,0m

Vượt quá MIL-STD810G

Niêm phong

IP65

2. Thông số thu thập dữ liệu

 

2.1.Máy ảnh

Máy ảnh

Camera sau

1300W

Camera phía trước

500W

Phương pháp tập trung

Tự động lấy nét, chọn cảm ứng, nhận diện khuôn mặt

tốc biến

700mA, hỗ trợ chức năng đèn pin

Băng hình

Quay video camera trước và sau 1080p

2.2.Máy quét

mô-đun

Mã vạch 2D
Quét thiên thần nghiêng 360°

Quét sân thiên thần

±45°
Quét thiên thần nghiêng ±60°

Loại laze

Lớp Ⅱ
Hỗ trợ mã vạch

UPC/EAN, UPC/EAN với các phần bổ sung, Code128, GS1-128, Code 39, Trioptic, Code 32, Code 93, Code11, Ma trận 2 trên 5, Interleaved 2 trên 5, IATA 2 trên 5, Công nghiệp 2 trên 5, Codabar , Codablock F,MSI,Telepen,Code11, các biến thể GS1 DataBar,PDF417, MicroPDF417, Mã tổng hợp,Ma trận dữ liệu, Maxicode, Mã QR, MicroQR, Aztec

2.3.RFID (UHF)

RFID UHF
Tính thường xuyên

865-868 MHz,902-928 MHz

Giao thức

ISO 18000-6C(EPC Toàn cầu Loại 1 Thế hệ 2) ISO 18000-6B

Khoảng cách đọc

6-10 mét(so với thẻ)

Ăng-ten

Tăng 4,5dBi

3. Giao tiếp không dây

3.1.Định vị GPS

Định vị Sự chỉ rõ
Ủng hộ

GPS, A-GPSx BEIDOUx GLONASS, Galileo

Tính thường xuyên

GPS(Mã C/A L1 1.575GHz), BEIDOU (Bl 1.561GHz),GLONASS(L1 1.602GHz), Galileo (El 1.589 GHz/E2 1.561 GHz)

Khởi động nguội

Dưới 40 tuổi

Kênh truyền hình

Kênh tối đa31

Nhạy cảm

-130dB

Độ chính xác

5-10 mét (không gian mở)

3.2.WIFI

WIFI

Sự chỉ rõ

Giao thức IEEE 802.11a/b/g/n/ac/d/e/h/i/k/r/v/w (Wi-Fi 2.4G/5G)
Tính thường xuyên 2.4G/5G
Kênh làm việc

2.4G: CH1-CH13 (Tùy thuộc vào Quốc gia/Khu vực)

5G: 36/38/40/42/44/46/48/52/56/60/64/100/104/108/112/116/120/124/128/132/1

36/140/149/153/157/161/165 (Tùy thuộc vào Quốc gia/Khu vực)

Bảo vệ

EAP-TLS, EAP-TTLS, PEAP-MSCHAPv2, PEAP-TLS, PEAP-GTC, NKT, SIM,

AKA, WEP, WPA/WPA2-PSK, chứng chỉ WAPI, WAPI-PSK

Chuyển vùng Hỗ trợ bộ nhớ đệm PMKID, 802.Hr, OKC

3.3.WAN

WAN

Sự chỉ rõ

Cách thức Dual SIM Dual Standby

Phiên bản toàn cầu

4G(TD-LTE)

4G(FDD-LTE)

TD-LTE:B34/B38/B39/B40/B41

FDD-LTE(B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B17/

B19/B20/B25/B26/B28A/B28B/B66

3G(WCDMA)

3G(CDMA2000)

3G(TD-SCDMA)

WCDMA: B1/B2/B4/B5/B8

TD-SCDMA(B34/B39)

CDMA2000 lx EV-DO Rev-A BC0 (800 MHz)

2G

CDMalx

GSM/EDGE/GPRS(850/900/1800/1900)

3.4.Bluetooth

Bluetooth

Sự chỉ rõ

Ủng hộ

BT4.2+BR/EDR+BLE

Khoảng cách kết nối

>10m

4. Phụ kiện tùy chọn

Phụ kiện

Sự chỉ rõ

Phụ kiện

Dock sạc (hỗ trợ 1 máy + 1 sạc pin), sạc 5 hàng, dán cường lực

1


  • Trước:
  • Kế tiếp: